DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
|
STT |
Tên cổ đông sáng
lập |
Ngày, tháng, năm sinh đối
với cổ đông sáng lập là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở hiện tại đối với
cổ đông sáng lập là cá nhân |
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ
sở chính đối với tổ chức |
Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ
chiếu đối với cá nhân hoặc Giấy
CNĐKKD đối với doanh nghiệp, hoặc quyết
định thành lập đối với tổ chức
khác |
Vốn góp |
Chữ ký của cổ đông sáng lập |
|||||||
|
Tổng số cổ phần
|
Loại cổ phần |
Thời điểm góp vốn |
|||||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Sở hữu vốn |
Phổ thông |
............ |
|||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...................., ngày ............. tháng ......... năm
.............
Đại diện theo pháp luật của công ty
( Ký và ghi rõ họ tên )
Ghi chú:
- Cột 11 ghi tổng giá trị góp vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập.
- Tài sản hình thành tổng giá trị góp vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần ; số lượng từng loại tài sản trị góp vốn cổ phần ; giá trị còn lại của từng loại tài sản trị góp vốn cổ phần; thời điểm trị góp vốn cổ phần của từng loại tài sản.
- Sở hữu vốn: Nhà nước (NN), Dân doanh (DD), Tổ chức chính trị, xã hội (TCCT, TCXH), Việt kiều (VK), Nước ngoài (Nngoài).
- Thời điểm góp vốn: Vốn cổ phần của cổ đông sáng lập phải được góp đủ ngay sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.